XI LANH NGHIÊNG – XI LANH NGÃ CÀNG
Xi lanh nghiêng xe nâng là bộ phận thuộc hệ thống thủy lực, có nhiệm vụ truyền lực để điều chỉnh góc nghiêng của khung nâng và càng nâng về phía trước hoặc phía sau.
Nhờ cơ cấu này, người vận hành có thể thay đổi góc giữ hàng, hỗ trợ lấy hàng, nâng hạ và đưa hàng vào đúng vị trí.
Những điều cần biết về xi lanh nghiêng xe nâng
Về cấu tạo, xi lanh nghiêng gồm thân xi lanh, piston, cần piston, bộ phớt làm kín, đầu nối dầu và các vị trí liên kết với khung nâng.
Khi dầu thủy lực được cấp vào xi lanh, áp suất dầu tác động lên piston, tạo chuyển động đẩy hoặc kéo cần piston. Chuyển động này làm thay đổi góc nghiêng của khung nâng, giúp hàng hóa được giữ ổn định và thuận tiện hơn khi nâng, di chuyển hoặc đặt hàng.
Tùy thiết kế của từng dòng xe, xi lanh nghiêng sẽ có kích thước và mã phụ tùng khác nhau. Một số loại thường gặp được tổng hợp dưới đây để thuận tiện tham khảo và lựa chọn khi thay thế.
Danh sách xi lanh nghiêng xe nâng theo model
| Stt | Phụ tùng xe nâng | Mã số | Model | Kích thước |
| 1 | Xi lanh ngã càng | 2CN58-50101 | TCM FD20-25T3C, T3CD\ CS/ RH | |
| 2 | Xi lanh ngã càng | 2CN58-50201 | TCM FD20-25T3C, T3CD\ CS/ LH | |
| 3 | Xi lanh ngã càng | 2CN98-50101 | TCM FD30T3C, T3CD\ CS/ RH | Đường kính thanh: 35, đường kính xi lanh: 80 |
| 4 | Xi lanh ngã càng | 2CN98-50201 | TCM FD30T3C, T3CD\ CS/ LH, FD30T3C-A | Đường kính thanh: 35, đường kính xi lanh: 80 |
| 5 | Xi lanh ngã càng | 230C8-50001/
25788-50102/ G51B8-50001 |
TCM FD50-70Z8/ Z7,
TEU FD50-70 (RH) |
|
| 6 | Xi lanh ngã càng | 278M8-50101 | TCM FRB15-6/ VFM RH | |
| 7 | Xi lanh ngã càng | 230C8-50011/ 25788-50152/ G51B8-50011 | TCM FD50-70Z8/ Z7
TEU FD50-70 (LH) |
|
| 8 | Xi lanh ngã càng | 278M8-50111 | TCM FRB15-6 RH | |
| 9 | Xi lanh ngã càng | F31A8-50002,
F31A8-50111 |
TEU FD20-40 (LH) | |
| 10 | Xi lanh ngã càng | F31A8-50012,
F31A8-50101 |
TEU FD20-40(R) | |
| 11 | Xi lanh ngã càng | G91B8-50001/
230F8-50001 |
TCM FD80-100Z8 RH | |
| 12 | Xi lanh ngã càng | G91B8-50011/
230F8-50011 |
TCM FD80-100Z8 LH | |
| 13 | Xi lanh ngã càng | 281E8-50211,
B11E8-50211 |
TCM FB10-18/-7/-V;
TEU FB10-18(LH) |
|
| 14 | Xi lanh ngã càng | HRD05A8501/ D05A8-50011 | Heli H2000 CPCD35 (RH) | |
| 15 | Xi lanh ngã càng | D20B8-50001 | Heli CPCD20-30 (RH) | Đường kính cần: 32mm, đường kính xi-lanh: 70mm; phớt dầu nhập khẩu. |
| 16 | Xi lanh ngã càng | D20B8-50011 | Heli CPCD20-30 (LH) | |
| 17 | Xi lanh ngã càng | 65510-26600-71 | Toyota 8FD10-25 (VM270-400) | Đường kính cần piston 30, đường kính ngoài xi-lanh 83, lỗ chốt nối 30, chiều rộng trong 51, chiều rộng ngoài 84, đường kính ngoài ren M30x2, chiều dài xi-lanh 287, tổng chiều dài 462, chiều dài phần cần piston vươn ra 98. |
| 18 | Xi lanh ngã càng | 65510-36600-71 | Toyota 62-8FDN30 | |
| 19 | Xi lanh ngã càng | 66510-33284-71/ 66510-33283-71/ 66510-33282-71/ 66510-33281-71 | Toyota 7FD30(2500-4500), 7FB30(2500-4000) | |
| 20 | Xi lanh ngã càng | H22N0-50001 | Heli H2000 CPCD20-30 CPD20-30 (LH)/
JAC CPCD20-30 |
Đường kính cần: 32mm; đường kính xi lanh: 70mm |
| 21 | Xi lanh ngã càng | 3M3H-600000C | Hangcha H Series CPCD20-30 | |
| 22 | Xi lanh ngã càng | R30M300-600000-000 | Hangcha R Series CPCD20-30 | |
| 23 | Xi lanh ngã càng | H22N0-50011 | Heli H2000 CPCD20-30 CPD20-30 (RH)/
JAC CPCD20-30 |
Đường kính cần: 32mm; đường kính xi lanh: 70mm |
| 24 | Xi lanh ngã càng | D65E8-50011 | Heli H2000 CPCD10-18 CPD10-18 (RH) | |
| 25 | Xi lanh ngã càng | 65510-36622-71, 65510-36621-71, 65510-36620-71 | Toyota 8FD30-J35, 8FBN30, FDZN30 | Đường kính thanh: 35, đường kính xi lanh: 80 |
| 26 | Xi lanh ngã càng | 65530-36622-71, 65530-36621-71, 65530-36620-71 | Toyota 8FD30-J35, 8FBN30, FDZN30 | |
| 27 | Xi lanh ngã càng | 11355756-00 | BYD CPD30-35 | |
| 28 | Xi lanh ngã càng | R30M430-600000-000 | Hangcha R Series CPCD20-30 | |
| 29 | Xi lanh ngã càng | 94305-10010 | Mitsubishi FD30-35NT LH | |
| 30 | Xi lanh ngã càng | 3944901504 | Linde 394-01 Series H40-50 | |
| 31 | Xi lanh ngã càng | HC281N8-50101/ 281N8-50101/ HCCT281N8-50101/ 581N5-51101 | TCM FB20-25/-V/-7;
TEU FB20-25 (RH) |
|
| 32 | Xi lanh ngã càng | 277T8-50102 | TCM FB30-7/ FB30-6 | |
| 33 | Xi lanh ngã càng | 281E8-50201, HC281E8-50201, B11E8-50201 | TCM FB10-18/-7/-V;
TEU FB10-18 (RH) |
|
| 34 | Xi lanh ngã càng | HC281N8-50111/ 281N8-50111/ HCCT281N8-50111/ 581N5-51111,B21E8-50111 | TCM FB20-25-V/-7/-W/-N; TEU FB20-25 (LH) | |
| 35 | Xi lanh ngã càng | D30A8-50011 | Heli CPCD35 (RH) | |
| 36 | Xi lanh ngã càng | H22N0-50001 | Heli H2000/ K series CPCD20-30, CPD20-30 (LH)/ JAC CPCD20-30 | |
| 37 | Xi lanh ngã càng | D30A8-50001 | Heli CPCD35 (LH) | Đường kính cần: 32mm, đường kính xi lanh: 70mm |
| 38 | Xi lanh ngã càng | 234A8-50101/
234A8-50103 |
TCM FD20-30Z5/ ATF FD20-30V3/V5/ FD20-30T6 (RH) | |
| 39 | Xi lanh ngã càng | 234A8-50111/
234A8-50113 |
TCM FD20-30Z5/ATF FD20-30V3/V5/ FD20-30T6 (LH) | Đường kính thanh: 30, đường kính xi lanh: 70 |
| 40 | Xi lanh ngã càng | R35M300-600000-000 | Hangcha CPCD35 | Đường kính thanh: 30, đường kính xi lanh: 70 |
| 41 | Xi lanh ngã càng | B350221, (42507435) | Tailift 7L /G.CPOWER FD15-30 | |
| 42 | Xi lanh ngã càng | X25N450-600000-000 | Hangcha XF CPCD20-30 (VM/ VFM200/ 430-500, VFHM400-500) | Lỗ trước 30, độ dày 42; lỗ sau 36, độ dày 51; đường kính cần 32, chiều dài đầu ra của cần 67; thân xi-lanh 83, chiều dài 310; khoảng cách tâm giữa 2 cổng là 174. |
| 43 | Xi lanh ngã càng | X25M300-600000-000 | Hangcha XF CPCD20-30 (VM/ VFM250-400) | |
| 45 | Xi lanh ngã càng | R45M300-600000-000 | Hangcha L/R/A CPCD40-X50(R) H<=4M | |
| 46 | Xi lanh nghiêng | B350219 (42507400) | Tailift 7L FD15-30 | |
| 47 | Xi lanh nghiêng | D585902 | Daewoo BR10/ 18J LH | |
| 48 | Xi lanh nghiêng | D585903 | Daewoo BR10/ 18J RH | |
| 49 | Xi lanh nghiêng | 1.4QN6-303000-001 | Hangcha JCQD15-20 VFHM D105 | |
| 50 | Xi lanh nghiêng | 50MYD-400000A | Hangcha R/A Series CPCD50-70 |
Tìm xi lanh ngã càng xe nâng phù hợp tại An Phát
Phụ tùng xe nâng An Phát cung cấp xi lanh nghiêng xe nâng nhiều model, phục vụ thay thế cho các dòng xe nâng đang sử dụng. Sản phẩm phù hợp sửa chữa, thay mới khi xi lanh cũ bị rò dầu, hư hỏng hoặc hoạt động không ổn định.
Với những mã chưa có sẵn, An Phát nhận đặt hàng, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc. Đồng thời, An Phát hỗ trợ thay thế, lắp đặt xi lanh và sửa chữa xe nâng tận nơi khi khách hàng có nhu cầu.
Liên hệ 0981 604 603 để được tư vấn, báo giá và hỗ trợ lựa chọn xi lanh phù hợp.
CÔNG TY TNHH TM DV THIẾT BỊ KỸ THUẬT AN PHÁT
Địa chỉ: 5/14 Hạnh Thông, Phường Hạnh Thông, TPHCM
Hotline: 0981 604 603
Website: https://phutungxenanganphat.com/
