TRỐNG THẮNG – TRỐNG PHANH – TĂNG BUA XE NÂNG
Trống thắng xe nâng còn gọi là tăng bua phanh, là bộ phận thuộc hệ thống phanh tang trống. Chi tiết này phối hợp với má thắng để giảm tốc độ và giữ xe dừng an toàn trong quá trình vận hành.
Cấu tạo và đặc điểm của trống thắng xe nâng
Trống thắng có dạng hình trụ rỗng, bên trong là bề mặt tiếp xúc với má phanh. Khi người lái đạp phanh, má phanh ép vào mặt trong của trống để tạo ma sát, giúp giảm tốc độ quay của bánh xe.
Bộ phận thường được chế tạo từ gang hoặc vật liệu kim loại có khả năng chịu lực và nhiệt. Trống thắng có nhiều kích thước, thiết kế khác nhau tùy theo dòng xe và kết cấu hệ thống thắng.
Vị trí lắp đặt trống phanh
Trống thắng thường nằm trong cụm phanh tại bánh xe, liên kết với moay-ơ hoặc cụm quay tùy thiết kế. Khi kiểm tra hay thay thế, kỹ thuật viên cần tháo các chi tiết liên quan để đánh giá tình trạng bề mặt trống và má phanh.
Bảng tổng hợp các model trống phanh xe nâng An Phát cung cấp
| Stt | Phụ tùng xe nâng | Mã số | Model | Kích thước |
| 1 | Trống phanh | 277P3-02041A | TCM FB20-25-V/ -6/ -7/ -7V; TEU FB20-25 | |
| 2 | Trống phanh | 230G3-02051,
A53H3-02051 |
TCM FD80-100Z8/ Z8M/ -2/ -9, Heli H2000 series CPCD80-100 | |
| 3 | Trống phanh | 42431-33240-71 | Toyota 7-8FD30, 7-8FG30, 7FDN30, 7FGN30, 7FDF30, 7FGF30 | 180xID310xODxH128.5 |
| 4 | Trống phanh | 91633-50200 | Mitsubishi FD30-35A (F14C), FG30-35A (F13D), FD30TA | 170xID310xODxH155 |
| 5 | Trống phanh | 99505-00090 | Nichiyu FB15-18 | |
| 6 | Trống phanh | C0Q21-32301 | JAC CPCD45-50 | |
| 7 | Trống phanh | 53003 | Hangcha CPCD50-70 | |
| 8 | Trống phanh | 32229, 33006 | Tailift FD30-35,FG30-35 | |
| 9 | Trống phanh | 45CD210002 | Baoli CPCD40-50 | |
| 10 | Trống phanh | 30422 | Tailift FB15-18 | |
| 11 | Trống phanh | C0Q21-3230N | JAC 5T new | |
| 12 | Trống phanh | 91E33-10700 | Mitsubishi FD20-25N | |
| 13 | Trống phanh | 91G33-10800 | Mitsubishi FD30-35AN (EF14E, CF14E), FG30-35AN (F13F) | |
| 14 | Trống phanh | SP115830 | LiuGong CPCD15 | |
| 15 | Trống phanh | N163-110006-000 | Hangcha A, R series CPCD30-35, CPC30-35 | |
| 16 | Trống phanh | JP300-110002-000 | Hangcha A, J Series CPD20-30 | |
| 17 | Trống phanh | R450-110004-001 | Hangcha A Series CPCD40-50, R Series CPCD40-50 (2012-) | |
| 18 | Trống phanh | 22673-02031G2 | Maximal FD20-25,FG(L)20-25 | |
| 19 | Trống phanh | 32227, 31506010C | Tailift FD15-18,FG15-18 | |
| 20 | Trống phanh | 30HB-110002 | Hangcha H Series CPCD30-35,CPC30-35 | |
| 21 | Trống phanh | Q70B4-42031 | Heli CQD16-20S | |
| 22 | Trống phanh | 32228, 32506 | Tailift FD20-25,FG20-25 | |
| 23 | Trống phanh | 05073103, GR501-121501-000, 201100170021 | Hangcha CPCD50-70, CPCD50-70, CPYD50-70, CPCD50-70, CPCD50-70 | |
| 24 | Trống phanh | 3EB-21-25130 | Komatsu FB30-11 | |
| 25 | Trống phanh | GR501-121027-W00 | Hangcha R Series CPCD50-70 | |
| 26 | Trống phanh | 24233-02011,
C1Q01-20701 |
Heli H2000, G series, JAC CPCD10-18, CPC10-18, CPD10-18 | |
| 27 | Trống phanh | 22673-02031, A373512,
CPC20.2.1-12, A20A5-02101 |
TCM FD20-25Z3/ Z4/ Z5/ T6/ C6/ T17/ C17/ W6/ Z13/ Z14/ Z15/ Z17, FG20-25N3/ N4/ N5/ T6/ C6/ T17/ C17/ W6/ N13/ N14N/ N15/ N17, Baoli, JAC, Heli series CPCD20-25, CPC20-25, TEU FD20-25, FG20-25, Doosan D20-25, G20-25G, Hyundai HD20-25E, HC20-25E | |
| 28 | Trống phanh | 25783-02311,
HC25783-02311 |
TCM FD50-70Z7/ Z8/ Z8M/ -2/ -9, Heli H2000, K, G series CPCD50-70 | |
| 29 | Trống phanh | 24453-02131, 30CX210001,
A373513, CPC30.2.1-12 |
TCM FD30Z5/ T6/ C6/ T7/ C7/ W6/ W7 (Z8/ Z9, FG30N5/ T6/C6/ T7/ C7/ W6/ W7/ N8/ N9, FB30-6/-7/-8, Baoli, JAC, Heli series CPCD30-35, CPC30-35, TEU FD30-35, FG30-35, Doosan D30G, G30G, Hyundai HD30-35E, HC30-35E, Linde 1218 series | |
| 30 | Trống phanh | N030-110006-000 | Hangcha R, N, A series CPCD10-18, CPC10-18, J series CPD10-18 | |
| 31 | Trống phanh | 5CY25H-0008123 | Heli CPCD50-70 | |
| 32 | Trống phanh | N120-110003-000 | Hangcha CPCD20-25,CPC20-25 | |
| 33 | Tăng bua | R450-110004-000 | Hangcha CPCD40-50 | |
| 34 | Tăng bua | D070150175 | CPCD70 | |
| 35 | Tăng bua |
A-Y009-363A-1647A |
CPCD 70 NR 11116401502 | |
| 36 | Tăng bua | A01C3-02011,
228A3-02021 |
Heli CPCD40-50, CPC40-50; CPCD40050/ WX5, CPC40050/ WX5; TCM FD45-50T8/ C8/ T9/ C9/ T2/ C2/ T3/ C3, FG45-50T8/ C8/ T9/ C9/ T2/ C2/ T3/ C3, FD35-40T8/ C8/ T9/ C9/ T2/ C2/ T3/ C3, FG35-40T8/ C8/ T9/ C9/ T2/ C2/ T3/ C3 | |
| 37 | Tăng bua | 91433-40300, 91433-70011
(91433-70010) |
Mitsubishi FD20~25(F18B), FG20~25(F17B), FD25TA | |
| 38 | Tăng bua | 42431-23800-71, 42431-20541-71, 42431-23600-71 | Toyoto 6FD20-25, 6FG20-25, 5FDU20-25, 5FGU20-25, 5-6FDF20-25, 5-6FGF20-25, 6FB20-25 | |
| 39 | Tăng bua | 3EB-21-42230 | Komatsu FD20-30-15, FG20-30-15, FD30-16/ -17, FG30-16/ -17 | |
| 40 | Tăng bua |
A-Y029-433A-1692A |
EP FD20T | |
| 41 | Tăng bua | 36400100181 | LGQ30AQ-002 | |
| 42 | Tăng bua | 42431-13600-71 | Toyota 6-7FD10-18, 6-7FG10-18, 5-7FDF10-18, 5-7FGF10-18, 5-7FB10-15 | |
| 43 | Tăng bua | 42432-13600-71 | Toyota 5-7FD10-18, 5-7FG10-18, 5-7FDF10-18, 5-7FGF10-18, 5-7FB10-15, 8FBN15-18 | |
| 44 | Tăng bua | 24603-02021 | TCM FD35~40T8/ C8/ T9/ C9/ T2/ C2/ T3/ C3/ Z7, FG35~40T8/ C8/ T9/ C9/T2/ C2/ T3/ C3/ Z7 | |
| 45 | Tăng bua | 3EB-21-25310 | Komatsu FD20-30-11/ -12/ -14, FG20-30-11/ -12/ -14 | |
| 46 | Tăng bua | TCM FB20-25-V/ -6/ -7/ -7V; TEU FB20-25 | ||
| 47 | Tăng bua | TCM FD80-100Z8/ Z8M/ -2/ -9, Heli H2000 series CPCD80-100 |
Cập nhật các hư hỏng thường thấy trên trống phanh xe
Bề mặt trống thắng bị xước, có rãnh
Tình trạng này có thể xuất hiện khi bụi bẩn lọt vào cụm phanh hoặc má phanh bị mòn, khiến phần kim loại cọ sát trực tiếp với trống. Bề mặt không đều có thể làm giảm hiệu quả phanh và gây tiếng kêu.
Trống thắng bị mòn hoặc quá nhiệt
Bề mặt ma sát có thể bị mòn. Việc rà phanh liên tục hoặc má phanh không nhả hoàn toàn cũng có thể khiến trống nóng bất thường, đổi màu và giảm hiệu quả làm việc.
Trống thắng bị nứt, biến dạng
Nhiệt độ tăng cao hoặc tác động mạnh gây nứt, cong vênh. Đây là hư hỏng cần được kiểm tra kỹ thuật kịp thời.
Phanh kêu, rung hoặc giảm hiệu quả
Các dấu hiệu như tiếng kêu bất thường, phanh không ăn hoặc bị lệch hướng có thể liên quan đến trống thắng, má phanh hoặc cơ cấu phanh bên trong. Cần kiểm tra toàn bộ cụm phanh để xác định nguyên nhân.
Xử lý tạm thời tăng bua hỏng trước khi sửa chữa đúng cách
Khi phát hiện phanh có dấu hiệu bất thường, hãy dừng xe tại nơi an toàn, hạ càng nâng, tắt máy và cố định xe. Không tiếp tục vận hành để tránh nguy cơ mất kiểm soát.
Không chạm trực tiếp vào trống phanh khi còn nóng, không dội nước để làm nguội đột ngột và không tự mài sửa khi chưa có dụng cụ chuyên dụng. Liên hệ kỹ thuật viên để kiểm tra trước khi đưa xe trở lại hoạt động.
Sửa trống thắng xe nâng tận nơi – nhanh chóng, hiệu quả
Ngoài cung cấp trống thắng xe nâng, Phụ tùng xe nâng An Phát còn hỗ trợ kiểm tra, sửa chữa tận nơi, giúp khách hàng xử lý sự cố phanh và hạn chế gián đoạn công việc.
Khi cần thay thế, An Phát cung cấp phụ tùng chất lượng, đáp ứng nhu cầu sửa và bảo dưỡng xe nâng.
Với tiêu chí uy tín, giá cả hợp lý, bảo hành rõ ràng, An Phát luôn hướng đến giải pháp phù hợp với tình trạng xe và nhu cầu thực tế của khách hàng.
Liên hệ hotline để được tư vấn và nhận báo giá nhanh chóng.
CÔNG TY TNHH TM DV THIẾT BỊ KỸ THUẬT AN PHÁT
Địa chỉ: 5/14 Hạnh Thông, Phường Hạnh Thông, TPHCM
Hotline: 0981 604 603
Website: https://phutungxenanganphat.com/
