TRỤC BÁNH RĂNG VÀNH CHẬU – BỘ BÁNH RĂNG CÙI DĨA/ CÙI THƠM
Trục bánh răng vành chậu là chi tiết thuộc hệ thống hộp số, làm việc cùng cụm bánh xe và cơ cấu truyền động để truyền lực và duy trì chuyển động ổn định. Chi tiết này chịu tải và lực tác động thường xuyên nên có thể bị mòn, cong hoặc hư hỏng sau thời gian dài vận hành.
Cấu tạo và chức năng của trục bánh răng vành chậu
Trục bánh răng vành chậu gồm phần trục và các vị trí lắp ghép với bánh răng, bạc đạn, bạc lót hoặc các chi tiết liên quan tùy thiết kế từng dòng xe. Kích thước, đường kính, chiều dài và kết cấu trục có thể khác nhau giữa các loại xe nâng.
Chức năng chính của trục là làm điểm tựa và giữ cố định bánh răng trong cụm lắp ráp, giúp các chi tiết liên kết đúng vị trí và hạn chế xê dịch trong quá trình xe vận hành.
Tham khảo chi tiết bảng model bánh răng cùi dĩa cho xe nâng
| Stt | Phụ tùng xe nâng | Mã số | Model | Thông số kỹ thuật |
| 1 | Bánh răng cùi dĩa | 12083-22031/ 14243-82011, 12003-22031/ 12163-42221, YDS18.004/ YDS18.003, YQX18-0900 | Heli H2000, G Series CPCD10-18, TCM FD10-18T12/ T19, FD10-18T12/ T19 | |
| 2 | Bánh răng cùi dĩa | YDS30DY.071/ JDS30.041, 14453-42601 (14453-22021/ 14453-42001), C0C01-27801/ C0C01-33101 | TCM FD20-30Z5/ VC/ C3C/ C3C-A, FG20-30N5/ VC/ C3C/ C3C-A, Heli, Zhongli, JAC, Maximal, Baoli CPC20-35 | Z=10×21, đai ốc khóa trục ra MTM M24x1.5 |
| 3 | Bánh răng cùi dĩa | DCS15H4.007/ DCS15H4.008 | JAC, Baoli, Maximail CPD10-18/ DCS15H4 | |
| 4 | Bánh răng cùi dĩa | JDS25.041/ YDS25.015 | Hangcha R Series, Maximal CPC20-25 | |
| 5 | Bánh răng cùi dĩa | 3EA-21-31310 | Komatsu FD10-18T-16/ -17, FG10-18T-16/ -17 | Z=6×31 răng |
| 6 | Bánh răng cùi dĩa | 41210-36600-71 | Toyota 8FD30-J35, 8FG30-J35, 8FDF30-JF35, 8FGF30-JF35, 8FDN30, 8FGN30, FDZN30, FGZN30 | |
| 7 | Bánh răng cùi dĩa | 15803-50111,
15803-50112 |
TCM FD80-100Z7/ Z8/ Z8M/ -2/ -9, SD23-25Z6/ T9 | |
| 8 | Bánh răng cùi dĩa | B350015, 72560205, B350016, 73560205 | Tailift FD20-25, FG20-25 ATM | |
| 9 | Bánh răng cùi dĩa | B350009, 73002013 | Tailift FD30-35, FG30-35 MTM | Z=6×37 răng |
| 10 | Bánh răng cùi dĩa | 15783-50111 | TCM FD50-70Z7/ Z8/ Z8M/ -2/ -9 | |
| 11 | Bánh răng cùi dĩa | B350014, 71560205 | Tailift FD10-18, FG10-18 ATM | Z=6×35 |
| 12 | Bánh răng cùi dĩa | 12003-22031/ 12083-42301, YDS18.004/ JDS18.041 | Heli H2000 Series, Hangcha CPC10-18 | |
| 13 | Bánh răng cùi dĩa | YDS25.015/ YDS25.017 | Hangcha R Series, Maximal CPCD20-25 | |
| 14 | Bánh răng cùi dĩa | 38100-64K00 | Nissan J02/ A30, Hangcha CPCD20-35 | |
| 15 | Bánh răng cùi dĩa | 14463-42601 (14453-22021/ 14463-42001), HC14453-22021/ 14463-42001, YDS30DY.071/ YDS30DY.002, C0C02-23301/ C0C01-33101, 1632350 | TCM FD20-30VT/ T3C/ T3C-A, FG20-30VT/ T3C/ T3C-A, FD20-30Z5, FG20-30N5, Heli, JAC, Zhongli, Maximal, TEU, Baoli CPCD20-35, Hyster H2.50-3.00DX, Linde 1218 series, Doosan D20-30G | Z=10×21, ATM kèm đai ốc khóa trục ra M36x1.5 |
| 16 | Bánh răng cùi dĩa | YDS30DY.002, C0C02-23301/ C0C01-33101, 1632350/ 1632454, Y30H-09005/ Y30H-03001, YQX30-0900, | Heli, HC, JAC, Zhongli, TEU, Baoli CPCD20-35, Hyster H2.50-3.00DX, Linde 1218 series, Doosan D20-30G | Z=10×21, ATM kèm đai ốc khóa trục ra M36x1.5 |
| 17 | Bánh răng cùi dĩa | 15783-50111 | TCM FD50-70Z7/ Z8/ Z8M/ -2/ -9 | |
| 18 | Bánh răng cùi dĩa | YQXF20-2103/ YQXF20-2001 | Hangcha XF Series CPCD20-25 | |
| 19 | Bánh răng cùi dĩa | 124T3-52011/ 124T3-52001, YQX45-0401/ YQX45-2003; YDS45.023/ YDS45.019 | Heli, JAC, Maximal, Baoli CPCD40-50/ YQX45ⅡH, TEU, Tailift FD/ G40-50/ YQX45ⅡH | |
| 20 | Bánh răng cùi dĩa | A63W3-40221/ A63W3-40231 | Heli CPD10-18/ DCS15H4 | |
| 21 | Bánh răng cùi dĩa | 2402D025-026B | Hangcha H Series CPCD100HW14 | |
| 22 | Bánh răng cùi dĩa | 41210-26600-71 | Toyota 8FD20-25, 8FG20-25, 8FDF20-25, 8FGF20-25, 8FDN20-25, 8FGN20-25, FDZN20-25, FGZN20-25 | |
| 23 | Bánh răng cùi dĩa | 41210-13310-71 | Toyota 7FD10-18, 7FG10-18, 7FDF10-18, 7FGF10-18, 7FDU10-18, 7FGU10-18, 7FDN15, 7FGN15, 7FDK20-25, 7FGK20-25 | |
| 24 | Trục bánh răng vành chậu | DCS25H.003/ DCS25H.004 | JAC, Baoli CPD20-25/ DCS25H | |
| 25 | Trục bánh răng vành chậu | 3EC-14-31400 | Komatsu FD35-40-7 | |
| 26 | Trục bánh răng vành chậu | 41201-23600-71 | Toyota 6FD25 |
Vai trò của bộ bánh răng cùi dĩa trong hệ thống khung gầm
Trục nằm tại khu vực cụm bánh xe, nơi thường xuyên chịu tác động từ tải trọng và điều kiện làm việc thực tế như quay đầu, phanh, tăng giảm tốc hoặc di chuyển trên nền đường không bằng phẳng.
Khi trục làm việc ổn định, cụm bánh răng duy trì được độ đồng tâm và vị trí lắp ghép. Ngược lại, trục bị cong, mòn hoặc có độ rơ có thể khiến cụm bánh răng lệch vị trí, phát sinh tiếng kêu, rung và làm các chi tiết liên quan nhanh xuống cấp.
Trục bánh răng vành chậu xuống cấp gây ra những vấn đề gì?
Khi trục bánh răng vành chậu bắt đầu xuống cấp, xe nâng thường xuất hiện một số dấu hiệu bất thường trong quá trình di chuyển và làm việc:
Phát sinh tiếng kêu lạ: Có tiếng rít, lạch cạch hoặc tiếng va đập tại khu vực cụm bánh xe khi xe chạy.
Xe bị rung, giật khi di chuyển: Trục bị mòn hoặc cong khiến cụm bánh răng không còn giữ đúng vị trí, làm chuyển động thiếu ổn định.
Xuất hiện độ rơ: Khi kiểm tra cụm bánh xe có thể nhận thấy độ rơ bất thường tại vị trí trục hoặc các điểm liên kết.
Bánh răng mòn nhanh: Trục bị lệch khiến bánh răng ăn khớp không đều, làm tăng ma sát và tốc độ hao mòn.
Cụm truyền động làm việc nặng: Ma sát và sai lệch tại vị trí lắp ghép có thể khiến xe di chuyển kém êm, phát sinh tải bất thường lên các chi tiết liên quan.
Hư hỏng lan sang chi tiết xung quanh: Nếu tiếp tục sử dụng, tình trạng mòn hoặc cong của trục có thể ảnh hưởng đến bạc đạn, bạc lót, bánh răng và các vị trí liên kết.
Khi xe xuất hiện bất thường, nên kiểm tra sớm để xác định nguyên nhân và xử lý trước khi hư hỏng lan rộng.
Bảo dưỡng bánh răng cùi dĩa để hạn chế hư hỏng
Nên kiểm tra và bảo dưỡng bộ bánh răng cùi dĩa/ cùi thơm định kỳ theo thời gian vận hành hoặc lịch bảo dưỡng của xe nâng.
- Kiểm tra độ rơ, độ cong của trục và các vị trí lắp ghép.
- Kiểm tra bạc đạn, bạc lót và bánh răng xem có mòn, sứt mẻ hoặc ăn khớp bất thường.
- Bổ sung mỡ bôi trơn theo yêu cầu của cụm truyền động.
Nếu trục mòn, cong hoặc rơ lớn, nên thay sớm để tránh ảnh hưởng bánh răng và các chi tiết liên quan.
Mua trục bánh răng vành chậu xe nâng tại An Phát
Nếu qua quy trình bảo dưỡng mà vẫn không phục hồi được phụ tùng, khách cần thay mới đừng quên Phụ tùng xe nâng An Phát cung cấp trục bánh răng vành chậu xe nâng và các phụ tùng thuộc hệ thống khung gầm, hỗ trợ kiểm tra mã đúng loại. Sản phẩm được kiểm tra trước khi giao, hỗ trợ bảo hành và tư vấn kỹ thuật khi lắp đặt.
Liên hệ 0981 604 603 để được báo giá, đặt hàng và giao phụ tùng toàn quốc.
CÔNG TY TNHH TM DV THIẾT BỊ KỸ THUẬT AN PHÁT
Địa chỉ: 5/14 Hạnh Thông, Phường Hạnh Thông, TPHCM
Hotline: 0981 604 603
Website: https://phutungxenanganphat.com/
