DÂY THẮNG TAY – DÂY PHANH TAY – DÂY CÁP THẮNG TAY
Dây thắng tay là bộ phận truyền lực từ cần thắng tay đến cơ cấu phanh, giúp giữ xe đứng yên khi đỗ hoặc dừng xe. Khi kéo cần thắng, lực được truyền qua dây cáp đến cơ cấu phanh, tạo lực hãm tại bánh xe.
Cấu tạo và chức năng của dây thắng tay xe nâng
Các bộ phận chính của dây thắng tay
Dây thắng tay xe nâng thường gồm sợi cáp thép bên trong, vỏ dây bảo vệ, đầu cáp và các vị trí liên kết. Tùy từng dòng xe, kiểu đầu dây, chiều dài và cách cố định có thể khác nhau.
Trong đó, sợi cáp chịu lực kéo chính; lớp vỏ giúp định hướng đường đi và bảo vệ cáp khỏi bụi bẩn, nước, va chạm trong quá trình sử dụng.
Cách dây cáp phanh tay truyền lực
Khi người vận hành kéo cần thắng tay, lực kéo được truyền dọc theo dây cáp đến hệ thống thắng. Cáp phải di chuyển đủ hành trình và hồi về đúng vị trí để cơ cấu thắng hoạt động ổn định.
Vì vậy, độ căng, độ trượt và đường đi của dây đều ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả của thắng tay xe nâng.
Các mã dây phanh tay xe nâng phổ biến tại An Phát
| Stt | Phụ tùng xe nâng | Mã số | Model |
| 1 | Dây phanh tay | C-OC-11246-24603,
20803-71031 |
TCM FD30Z5/ N5/ V/ T3C-A/ T6/ C6/ T7/ C7/ W6/ W7/ Z8, FG30Z5/ N5 /T6/ C6/ T7/C7/ W6/ W7/ Z8, FB30-6/-7/ -8 RH |
| 2 | Dây phanh tay | 271G3-72001 | TCM FD20-25T3/ C3/ T4/ T4C/ T3C-A/ T13/ T14/ C13/ C14, FG20-25T3/ C3/ T4/ T4C/ T13/ T14/ C13/ C14 LH |
| 3 | Dây phanh tay | 3EB-30-11131,
3EB-30-31330 |
Komatsu FD20-30-11/-12/-14, FG20-30-11/-12/-14 LH |
| 4 | Dây phanh tay | 3EB-30-11231,
3EB-30-31340 |
Komatsu FD20-30-11/-12/-14, FG20-30-11/-12/-14 RH |
| 5 | Dây phanh tay | 3EB-30-51110 | Komatsu FD20-30-16/-17, FG20-30-16/-17 LH |
| 6 | Dây phanh tay | 3EB-30-51120 | Komatsu FD20-30-16/-17, FG20-30-16/-17 RH |
| 7 | Dây phanh tay | 47503-13310-71 | Toyota 7FB10-18, 7FD10-18, 7FG10-18, 7FDF15-18, 7FGF15-18, 7FDN15, 7FGN15, 7FDU15-18, 7FGU15-18 LH |
| 8 | Dây phanh tay | 47504-13310-71 | Toyota 7FD10-18, 7FG10-18, 7FDF15-18, 7FGF15-18, 7FDN15, 7FGN15, 7FDU15-18, 7FGU15-18 RH |
| 9 | Dây phanh tay | 20803-71241,
C-52-11107-14601 |
TCM FB20-25-6/-7/ -8/-17, Nichiyu FB20-28-65/ -70/-72/-75 LH |
| 10 | Dây phanh tay | 222A3-72011,
20803-71121 |
TCM FD20-25Z5/ N5/V/ T3C-A/ T6/ C6/ T7/ C7/ W6/ W7/ T17/ C17, FG20-25Z5/ N5/ T6/ C6/ T7/ C7/ W6/ W7/ T17/ C17 RH |
| 11 | Dây phanh tay | 47407-13000-71 | Toyota 5-6FD10-18, 5-6FG10-18, 5-6FDF10-18, 5-6FGF10-18, 5FDU10-18, 5FGU10-18, 6FDA10-18, 6FGA10-18 |
| 12 | Dây phanh tay | 47408-13000-71 | Toyota 5-6FD10-18, 5-6FG10-18, 5-6FDF10-18, 5-6FGF10-18, 5FDU10-18, 5FGU10-18, 6FDA10-18, 6FGA10-18 |
| 13 | Dây phanh tay | 20803-71221,
C-52-11107-24601 |
TCM FB20-25-6/ -7/ -8/ -17, Nichiyu FB20-28-65/ -70/ -72/ -75 RH |
| 14 | Dây phanh tay | 222A3-72021,
20803-71131 |
TCM FD20-25Z5/ N5/ V/ T3C-A/ T6/C6/ T7/ C7/ W6/ W7/ T17/ C17, FG20-25Z5/ N5/ T6/ C6//T7/ C7/ W6/ W7/ T17/ C17 LH |
| 15 | Dây phanh tay | 22N53-72001 | TCM FD20-25T3/ C3/ T4/T4C/ T3C-A/ T13/ T14/ C13/ C14, FG20-25T3/ C3/ T4/ T4C/ T13/ T14/ C13/ C14 RH |
| 16 | Dây phanh tay | C-OC-11246-14603, 20803-71041 | TCM FD30Z5/ N5/ V/ T3C-A/T6/C6//T7/C7/ W6/W7/ Z8, FG30Z5/ N5/ T6/ C6/ T7/C7/ W6/ W7/ Z8, FB30-6/-7/-8 LH |
| 17 | Dây phanh tay | 91446-05701 | Mitsubishi FD20-25 (F18B), FG20-25 (F17B), FD30-A35 (F14C), FG30-A35 (F13D) LH |
| 18 | Dây phanh tay | 21195-50020,
T15C5-62000 |
Heli H2000, G CPCD10-18, CPC10-18, CPD10-18, TEU FB15-25, FD18T |
| 19 | Dây phanh tay | OC11246-24603, M3033005700,
1628865, A373582 |
Heli, Maximal, JAC H series CPC(D)20-35, TEU, HC J series CPD15-35J, Xiagong CPC30H/ 490, Baoli KB25-35, Hyster H2.0-3.2DX, Doosan D20-30G, G20-30G |
| 20 | Dây phanh tay | 47408-33660-71 | Toyota 6FD28-30, 6FDG28-30, 5FDU30 (9403-9507), 5FGU30 (9403-9507), 5FDF30 (9409-9409), 5FGF30 (9409-9409), 6FDA30, 6FGA30 LH |
| 21 | Dây phanh tay | 47407-33660-71 | Toyota 6FD28-30, 6FG28-30, 5FDU30 (9403-9507), 5FGU30 (9403-9507), 5FDF30 (9409-9409), 5FGF30 (9409-9409), 6FDA30, 6FGA30 |
| 22 | Dây phanh tay | OC11246-24603-30H,
30DH-111100 |
Hangcha H series CPCD30-35, CPC30-35, J series CPD10-18 RH |
| 23 | Dây phanh tay | 50DH-631000 | Hangcha H Series CPCD50-70, CPCD50-70-RW14B |
| 24 | Dây phanh tay | 47401-23421-71,
47401-23420-71, 47404-33241-71, 47404-33240-71 |
Toyota 7FD20-25, 7FG20-25, 7FDK20-25, 7FGK20-25, 7FDF20-25, 7FGF20-25, 7FDU20-25, 7FGU20-25, 7FDN20-25, 7FGN20-25 RH |
| 25 | Dây phanh tay | 0C11246-14603-30H,
30DH-112100 |
Hangcha H series CPCD30-35, CPC30-35, J series CPD10-18 LH |
| 26 | Dây phanh tay | 91E46-00215 | Mitsubishi FD20-25N (F18C), FG20-25N (F17D), FD30-35AN (F14E), FG30-35AN (F13F) RH |
| 27 | Dây phanh tay | 47404-26601-71, 47404-26600-71, 47402-26560-71 | Toyota 8FD20-25, 8FG20-25, 8FDN20-25, 8FGN20-25, 8FDF20-25, 8FGF20-25, 8FBN20-25 LH |
| 28 | Dây phanh tay | 47403-26601-71, 47403-26600-71, 47401-26560-71 | Toyota 8FD20-25, 8FG20-25, 8FDN20-25, 8FGN20-25, 8FDF20-25, 8FGF20-25, 8FBN20-25 RH |
| 29 | Dây phanh tay | 91E46-00119 | Mitsubishi FD20-25N (F18C), FG20-25N (F17D), FD30-35AN (F14E), FG30-35AN (F13F) LH |
| 30 | Dây phanh tay | C-52-13124-24600-S,
C-52-11246-54606 |
TCM FD30T3/ T3Z/ T3C/ 3CZ/ T4/ T4C/ T3C-A , FG30T3/ T3Z/ T3C/ 3CZ/ T4/ T4C/ T3C-A |
| 31 | Dây phanh tay | 32331, 92512 | Tailift FD20-35, FG20-35 LH |
| 32 | Dây phanh tay | 37096, 32333, 92512129 | Tailift FD20-35, FG20-35 RH |
| 33 | Dây phanh tay | N030-112001-000 | Hangcha R series CPCD10-18, CPC10-18 RH |
| 34 | Dây phanh tay | N030-111001-000 | Hangcha R series CPCD10-18, CPC10-18 LH |
| 35 | Dây phanh tay | HRA01C3703-HC-L | Hangcha H Series CPCD40-50 LH |
| 36 | Dây phanh tay | HRA01C3703-HC-R | Hangcha H Series CPCD40-50 RH |
| 37 | Dây phanh tay | 32330, 92512 | Tailift FD10-18, FG10-18 LH |
| 38 | Dây phanh tay | 32332, 92512 | Tailift FD10-18, FG10-18 RH |
| 39 | Dây phanh tay | 91546-00600 | Mitsubishi FD20-25 (F18B), FG20-25 (F17B), FD30-A35 (F14C), FG30-A35 (F13D) RH |
| 40 | Dây cáp thắng tay | 80DH-631000 | Hangcha H series CPCD80-100, R series CPCD50-100 trừ CPCD50-70-RW14B |
| 41 | Dây cáp thắng tay | N163-111001-000-R, N163-112001-000, N163-112200-000 | Hangcha R, A series CPCD20-35, CPC20-35 RH |
| 42 | Dây cáp thắng tay | 15783-60211G, 15793-60211G, G51B3-60211 | Heli, Baoli CPCD50-100, TEU FD50-100 |
| 43 | Dây cáp thắng tay | N163-111001-000-L, N163-111100-000 | Hangcha R, A series CPCD20-35, CPC20-35 LH |
| 44 | Dây cáp thắng tay | A01C3-71001 | Heli H2000, K series CPCD40-50 RH |
| 45 | Dây cáp thắng tay | A01C3-71701 | Heli H2000, K series CPCD40-50 LH |
| 46 | Dây cáp thắng tay | R450-114200-000, HRA01C3703-HC-R | Hangcha R series CPCD40-50, H series CPCD40-50 RH |
| 47 | Dây cáp thắng tay | 47402-23421-71, 47402-23420-71,47405-33241-71, 47405-33240-71 | Toyota 7FB20-25, 7FD20-25, 7FG20-25, 7FDK20-25, 7FGK20-25, 7FDF20-25, 7FGF20-25, 7FDU20-25, 7FGU20-25, 7FDN20-25, 7FGN20-25 LH |
| 48 | Dây cáp thắng tay | R450-113200-000, HRA01C3703-HC-L | Hangcha R series CPCD40-50, H series CPCD40-50 LH |
| 49 | Dây cáp thắng tay | C-OC-11246-24603, 20803-71031 | TCM FD30Z5/ N5/V/ T3C-A/ T6/ C6//T7/ C7/ W6/ W7/ Z8, FG30Z5/ N5/ T6/ C6/ T7/ C7/ W6/ W7/ Z8, FB30-6/-7/-8 RH |
| 50 | Dây cáp thắng tay | 271G3-72001 | TCM FD20-25T3/ C3/ T4/ T4C/ T3C-A/ T13/ T14/ C13/ C14, FG20-25T3/ C3/ T4/ T4C/ T13/ T14/ C13/ C14 LH |
| 51 | Dây cáp thắng tay | 3EB-30-11131,
3EB-30-31330 |
Komatsu FD20-30-11/ -12/ -14, FG20-30-11/ -12/ -14 LH |
| 52 | Dây cáp thắng tay | 3EB-30-11231,
3EB-30-31340 |
Komatsu FD20-30-11/ -12/ -14, FG20-30-11/ -12/ -14 RH |
| 53 | Dây cáp thắng tay | 3EB-30-51110 | Komatsu FD20-30-16/ -17, FG20-30-16/ -17 LH |
| 54 | Dây cáp thắng tay | 3EB-30-51120 | Komatsu FD20-30-16/ -17, FG20-30-16/ -17 RH |
| 55 | Dây cáp thắng tay | 47503-13310-71 | Toyota 7FB10-18, 7FD10-18, 7FG10-18, 7FDF15-18, 7FGF15-18, 7FDN15, 7FGN15, 7FDU15-18, 7FGU15-18 LH |
Dây thắng tay xe nâng hư từ bên trong: Những dấu hiệu dễ bỏ qua
Dây thắng tay làm việc liên tục trong môi trường rung động chịu nhiều lão hóa. Một số trường hợp cáp đã bị rỉ, xơ hoặc kẹt bên trong nhưng lớp vỏ bên ngoài vẫn chưa biến dạng rõ ràng.
Những dấu hiệu nên chú ý
- Cần thắng tay kéo nặng hơn bình thường.
- Kéo cần nhưng dây hồi về chậm.
- Xe vẫn có xu hướng dịch chuyển khi đã kéo thắng tay.
- Cần thắng bị cứng hoặc không trở về hoàn toàn.
- Dây phát ra tiếng ma sát, kẹt khi thao tác.
- Lớp vỏ bị nứt, móp hoặc bong tại vị trí chịu tác động nhiều.
Đặc biệt, dây bị kẹt bên trong khiến người lái phải dùng lực lớn hơn để kéo cần, nhưng hiệu quả hãm xe vẫn không đạt yêu cầu.
Đường đi của dây phanh tay ảnh hưởng thế nào đến lực phanh?
Dây phanh tay không chỉ cần đúng chiều dài mà còn phải được bố trí đúng đường đi. Trong quá trình sử dụng, dây có thể bị gập, cong quá mức, cọ vào khung xe hoặc lệch khỏi vị trí cố định, làm tăng ma sát bên trong.
Dây bị cong hoặc gập có thể gây ra vấn đề gì?
Lực kéo từ cần thắng không được truyền trơn tru đến cơ cấu thắng. Làm cần thắng nặng, dây hồi chậm hoặc phải kéo cần nhiều hơn mới tạo được lực hãm.
Nếu tình trạng này kéo dài, cáp và lớp vỏ cũng dễ bị mòn nhanh hơn.
Sau khi thay dây cần kiểm tra đường đi
Dây mới cần được đặt đúng vị trí ban đầu, tránh các điểm có khả năng cọ xát với các chi tiết chuyển động. Các vị trí cố định dây cũng cần được kiểm tra để tránh dây bị võng, xoắn hoặc lệch hướng.
Khi nào cần tăng chỉnh dây cáp phanh tay và khi nào nên thay mới?
Không phải trường hợp thắng tay yếu đều cần thay dây. Trước tiên cần xác định dây chỉ bị chùng hay đã có dấu hiệu hư hỏng thực tế.
Dây cáp còn tốt nhưng bị chùng
Nếu cáp vẫn trượt tốt, không bị rỉ, xơ hoặc kẹt và các bộ phận liên quan vẫn hoạt động bình thường, có thể kiểm tra và điều chỉnh lại độ căng dây.
Không nên tăng dây quá căng vì có thể khiến cơ cấu phanh bị tác động liên tục, gây nóng và mòn nhanh.
Dây bị kẹt, xơ, rỉ hoặc hư vỏ
Xuất hiện rỉ sét nghiêm trọng, xơ cáp, kẹt, giãn, đứt sợi hoặc lớp vỏ bảo vệ bị hư, nên thay mới thay vì tiếp tục tăng chỉnh.
Khi cố kéo căng dây đã xuống cấp chỉ có thể cải thiện tạm thời hành trình cần thắng, nhưng không xử lý được nguyên nhân bên trong.
Lưu ý khi thay dây cáp thắng tay xe nâng
Khi thay dây mới, cần kiểm tra đầu liên kết, vị trí cố định và cơ cấu phanh để đảm bảo dây tương thích và hoạt động đúng hành trình.
Dây thắng tay tại Phụ tùng xe nâng An Phát là hàng mới, chất lượng tốt, phù hợp cho nhiều dòng xe nâng. Cần tìm đúng loại dây? Liên hệ An Phát ngay để được tư vấn, báo giá và giao hàng toàn quốc.
CÔNG TY TNHH TM DV THIẾT BỊ KỸ THUẬT AN PHÁT
Địa chỉ: 5/14 Hạnh Thông, Phường Hạnh Thông, TPHCM
Hotline: 0981 604 603
Website: https://phutungxenanganphat.com/
