Hiển thị tất cả 16 kết quả

DÂY THẮNG TAY – DÂY PHANH TAY – DÂY CÁP THẮNG TAY

Dây thắng tay là bộ phận truyền lực từ cần thắng tay đến cơ cấu phanh, giúp giữ xe đứng yên khi đỗ hoặc dừng xe. Khi kéo cần thắng, lực được truyền qua dây cáp đến cơ cấu phanh, tạo lực hãm tại bánh xe.

Cấu tạo và chức năng của dây thắng tay xe nâng

Các bộ phận chính của dây thắng tay

Dây thắng tay xe nâng thường gồm sợi cáp thép bên trong, vỏ dây bảo vệ, đầu cáp và các vị trí liên kết. Tùy từng dòng xe, kiểu đầu dây, chiều dài và cách cố định có thể khác nhau.

Trong đó, sợi cáp chịu lực kéo chính; lớp vỏ giúp định hướng đường đi và bảo vệ cáp khỏi bụi bẩn, nước, va chạm trong quá trình sử dụng.

Cách dây cáp phanh tay truyền lực

Khi người vận hành kéo cần thắng tay, lực kéo được truyền dọc theo dây cáp đến hệ thống thắng. Cáp phải di chuyển đủ hành trình và hồi về đúng vị trí để cơ cấu thắng hoạt động ổn định.

Vì vậy, độ căng, độ trượt và đường đi của dây đều ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả của thắng tay xe nâng.

Các mã dây phanh tay xe nâng phổ biến tại An Phát

Stt Phụ tùng xe nâng Mã số Model
1 Dây phanh tay C-OC-11246-24603,

20803-71031

TCM FD30Z5/ N5/ V/ T3C-A/ T6/ C6/ T7/ C7/ W6/ W7/ Z8, FG30Z5/ N5 /T6/ C6/ T7/C7/ W6/ W7/ Z8, FB30-6/-7/ -8 RH
2 Dây phanh tay 271G3-72001 TCM FD20-25T3/ C3/ T4/ T4C/ T3C-A/ T13/ T14/ C13/ C14, FG20-25T3/ C3/ T4/ T4C/ T13/ T14/ C13/ C14 LH
3 Dây phanh tay 3EB-30-11131,

3EB-30-31330

Komatsu FD20-30-11/-12/-14, FG20-30-11/-12/-14 LH
4 Dây phanh tay 3EB-30-11231,

3EB-30-31340

Komatsu FD20-30-11/-12/-14, FG20-30-11/-12/-14 RH
5 Dây phanh tay 3EB-30-51110 Komatsu FD20-30-16/-17, FG20-30-16/-17 LH
6 Dây phanh tay 3EB-30-51120 Komatsu FD20-30-16/-17, FG20-30-16/-17 RH
7 Dây phanh tay 47503-13310-71 Toyota 7FB10-18, 7FD10-18, 7FG10-18, 7FDF15-18, 7FGF15-18, 7FDN15, 7FGN15, 7FDU15-18, 7FGU15-18 LH
8 Dây phanh tay 47504-13310-71 Toyota 7FD10-18, 7FG10-18, 7FDF15-18, 7FGF15-18, 7FDN15, 7FGN15, 7FDU15-18, 7FGU15-18 RH
9 Dây phanh tay 20803-71241,

C-52-11107-14601

TCM FB20-25-6/-7/ -8/-17, Nichiyu FB20-28-65/ -70/-72/-75 LH
10 Dây phanh tay 222A3-72011,

20803-71121

TCM FD20-25Z5/ N5/V/ T3C-A/ T6/ C6/ T7/ C7/ W6/ W7/ T17/ C17, FG20-25Z5/ N5/ T6/ C6/ T7/ C7/ W6/ W7/ T17/ C17 RH
11 Dây phanh tay 47407-13000-71 Toyota 5-6FD10-18, 5-6FG10-18, 5-6FDF10-18, 5-6FGF10-18, 5FDU10-18, 5FGU10-18, 6FDA10-18, 6FGA10-18
12 Dây phanh tay 47408-13000-71 Toyota 5-6FD10-18, 5-6FG10-18, 5-6FDF10-18, 5-6FGF10-18, 5FDU10-18, 5FGU10-18, 6FDA10-18, 6FGA10-18
13 Dây phanh tay 20803-71221,

C-52-11107-24601

TCM FB20-25-6/ -7/ -8/ -17, Nichiyu FB20-28-65/ -70/ -72/ -75 RH
14 Dây phanh tay 222A3-72021,

20803-71131

TCM FD20-25Z5/ N5/ V/ T3C-A/ T6/C6/ T7/ C7/ W6/ W7/ T17/ C17, FG20-25Z5/ N5/ T6/ C6//T7/ C7/ W6/ W7/ T17/ C17 LH
15 Dây phanh tay 22N53-72001 TCM FD20-25T3/ C3/ T4/T4C/ T3C-A/ T13/ T14/ C13/ C14, FG20-25T3/ C3/ T4/ T4C/ T13/ T14/ C13/ C14 RH
16 Dây phanh tay C-OC-11246-14603, 20803-71041 TCM FD30Z5/ N5/ V/ T3C-A/T6/C6//T7/C7/ W6/W7/ Z8, FG30Z5/ N5/ T6/ C6/ T7/C7/ W6/ W7/ Z8, FB30-6/-7/-8 LH
17 Dây phanh tay 91446-05701 Mitsubishi FD20-25 (F18B), FG20-25 (F17B), FD30-A35 (F14C), FG30-A35 (F13D) LH
18 Dây phanh tay 21195-50020,

T15C5-62000

Heli H2000, G CPCD10-18, CPC10-18, CPD10-18, TEU FB15-25, FD18T
19 Dây phanh tay OC11246-24603, M3033005700,

1628865, A373582

Heli, Maximal, JAC H series CPC(D)20-35, TEU, HC J series CPD15-35J, Xiagong CPC30H/ 490, Baoli KB25-35, Hyster H2.0-3.2DX, Doosan D20-30G, G20-30G
20 Dây phanh tay 47408-33660-71 Toyota 6FD28-30, 6FDG28-30, 5FDU30 (9403-9507), 5FGU30 (9403-9507), 5FDF30 (9409-9409), 5FGF30 (9409-9409), 6FDA30, 6FGA30 LH
21 Dây phanh tay 47407-33660-71 Toyota 6FD28-30, 6FG28-30, 5FDU30 (9403-9507), 5FGU30 (9403-9507), 5FDF30 (9409-9409), 5FGF30 (9409-9409), 6FDA30, 6FGA30
22 Dây phanh tay OC11246-24603-30H,

30DH-111100

Hangcha H series CPCD30-35, CPC30-35, J series CPD10-18 RH
23 Dây phanh tay 50DH-631000 Hangcha H Series CPCD50-70, CPCD50-70-RW14B
24 Dây phanh tay 47401-23421-71,

47401-23420-71,

47404-33241-71,

47404-33240-71

Toyota 7FD20-25, 7FG20-25, 7FDK20-25, 7FGK20-25, 7FDF20-25, 7FGF20-25, 7FDU20-25, 7FGU20-25, 7FDN20-25, 7FGN20-25 RH
25 Dây phanh tay 0C11246-14603-30H,

30DH-112100

Hangcha H series CPCD30-35, CPC30-35, J series CPD10-18 LH
26 Dây phanh tay 91E46-00215 Mitsubishi FD20-25N (F18C), FG20-25N (F17D), FD30-35AN (F14E), FG30-35AN (F13F) RH
27 Dây phanh tay 47404-26601-71, 47404-26600-71, 47402-26560-71 Toyota 8FD20-25, 8FG20-25, 8FDN20-25, 8FGN20-25, 8FDF20-25, 8FGF20-25, 8FBN20-25 LH
28 Dây phanh tay 47403-26601-71, 47403-26600-71, 47401-26560-71 Toyota 8FD20-25, 8FG20-25, 8FDN20-25, 8FGN20-25, 8FDF20-25, 8FGF20-25, 8FBN20-25 RH
29 Dây phanh tay 91E46-00119 Mitsubishi FD20-25N (F18C), FG20-25N (F17D), FD30-35AN (F14E), FG30-35AN (F13F) LH
30 Dây phanh tay C-52-13124-24600-S,

C-52-11246-54606

TCM FD30T3/ T3Z/ T3C/ 3CZ/ T4/ T4C/ T3C-A , FG30T3/ T3Z/ T3C/ 3CZ/ T4/ T4C/ T3C-A
31 Dây phanh tay 32331, 92512 Tailift FD20-35, FG20-35 LH
32 Dây phanh tay 37096, 32333, 92512129 Tailift FD20-35, FG20-35 RH
33 Dây phanh tay N030-112001-000 Hangcha R series CPCD10-18, CPC10-18 RH
34 Dây phanh tay N030-111001-000 Hangcha R series CPCD10-18, CPC10-18 LH
35 Dây phanh tay HRA01C3703-HC-L Hangcha H Series CPCD40-50 LH
36 Dây phanh tay HRA01C3703-HC-R Hangcha H Series CPCD40-50 RH
37 Dây phanh tay 32330, 92512 Tailift FD10-18, FG10-18 LH
38 Dây phanh tay 32332, 92512 Tailift FD10-18, FG10-18 RH
39 Dây phanh tay 91546-00600 Mitsubishi FD20-25 (F18B), FG20-25 (F17B), FD30-A35 (F14C), FG30-A35 (F13D) RH
40 Dây cáp thắng tay 80DH-631000 Hangcha H series CPCD80-100, R series CPCD50-100 trừ CPCD50-70-RW14B
41 Dây cáp thắng tay N163-111001-000-R, N163-112001-000, N163-112200-000 Hangcha R, A series CPCD20-35, CPC20-35 RH
42 Dây cáp thắng tay 15783-60211G, 15793-60211G, G51B3-60211 Heli, Baoli CPCD50-100, TEU FD50-100
43 Dây cáp thắng tay N163-111001-000-L, N163-111100-000 Hangcha R, A series CPCD20-35, CPC20-35 LH
44 Dây cáp thắng tay A01C3-71001 Heli H2000, K series CPCD40-50 RH
45 Dây cáp thắng tay A01C3-71701 Heli H2000, K series CPCD40-50 LH
46 Dây cáp thắng tay R450-114200-000, HRA01C3703-HC-R Hangcha R series CPCD40-50, H series CPCD40-50 RH
47 Dây cáp thắng tay 47402-23421-71, 47402-23420-71,47405-33241-71, 47405-33240-71 Toyota 7FB20-25, 7FD20-25, 7FG20-25, 7FDK20-25, 7FGK20-25, 7FDF20-25, 7FGF20-25, 7FDU20-25, 7FGU20-25, 7FDN20-25, 7FGN20-25 LH
48 Dây cáp thắng tay R450-113200-000, HRA01C3703-HC-L Hangcha R series CPCD40-50, H series CPCD40-50 LH
49 Dây cáp thắng tay C-OC-11246-24603, 20803-71031 TCM FD30Z5/ N5/V/ T3C-A/ T6/ C6//T7/ C7/ W6/ W7/ Z8, FG30Z5/ N5/ T6/ C6/ T7/ C7/ W6/ W7/ Z8, FB30-6/-7/-8 RH
50 Dây cáp thắng tay 271G3-72001 TCM FD20-25T3/ C3/ T4/ T4C/ T3C-A/ T13/ T14/ C13/ C14, FG20-25T3/ C3/ T4/ T4C/ T13/ T14/ C13/ C14 LH
51 Dây cáp thắng tay 3EB-30-11131,

3EB-30-31330

Komatsu FD20-30-11/ -12/ -14, FG20-30-11/ -12/ -14 LH
52 Dây cáp thắng tay 3EB-30-11231,

3EB-30-31340

Komatsu FD20-30-11/ -12/ -14, FG20-30-11/ -12/ -14 RH
53 Dây cáp thắng tay 3EB-30-51110 Komatsu FD20-30-16/ -17, FG20-30-16/ -17 LH
54 Dây cáp thắng tay 3EB-30-51120 Komatsu FD20-30-16/ -17, FG20-30-16/ -17 RH
55 Dây cáp thắng tay 47503-13310-71 Toyota 7FB10-18, 7FD10-18, 7FG10-18, 7FDF15-18, 7FGF15-18, 7FDN15, 7FGN15, 7FDU15-18, 7FGU15-18 LH

Dây thắng tay xe nâng hư từ bên trong: Những dấu hiệu dễ bỏ qua

Dây thắng tay làm việc liên tục trong môi trường rung động chịu nhiều lão hóa. Một số trường hợp cáp đã bị rỉ, xơ hoặc kẹt bên trong nhưng lớp vỏ bên ngoài vẫn chưa biến dạng rõ ràng.

Những dấu hiệu nên chú ý

  • Cần thắng tay kéo nặng hơn bình thường.
  • Kéo cần nhưng dây hồi về chậm.
  • Xe vẫn có xu hướng dịch chuyển khi đã kéo thắng tay.
  • Cần thắng bị cứng hoặc không trở về hoàn toàn.
  • Dây phát ra tiếng ma sát, kẹt khi thao tác.
  • Lớp vỏ bị nứt, móp hoặc bong tại vị trí chịu tác động nhiều.

Đặc biệt, dây bị kẹt bên trong khiến người lái phải dùng lực lớn hơn để kéo cần, nhưng hiệu quả hãm xe vẫn không đạt yêu cầu.

Đường đi của dây phanh tay ảnh hưởng thế nào đến lực phanh?

Dây phanh tay không chỉ cần đúng chiều dài mà còn phải được bố trí đúng đường đi. Trong quá trình sử dụng, dây có thể bị gập, cong quá mức, cọ vào khung xe hoặc lệch khỏi vị trí cố định, làm tăng ma sát bên trong.

Dây bị cong hoặc gập có thể gây ra vấn đề gì?

Lực kéo từ cần thắng không được truyền trơn tru đến cơ cấu thắng. Làm cần thắng nặng, dây hồi chậm hoặc phải kéo cần nhiều hơn mới tạo được lực hãm.

Nếu tình trạng này kéo dài, cáp và lớp vỏ cũng dễ bị mòn nhanh hơn.

Sau khi thay dây cần kiểm tra đường đi

Dây mới cần được đặt đúng vị trí ban đầu, tránh các điểm có khả năng cọ xát với các chi tiết chuyển động. Các vị trí cố định dây cũng cần được kiểm tra để tránh dây bị võng, xoắn hoặc lệch hướng.

Khi nào cần tăng chỉnh dây cáp phanh tay và khi nào nên thay mới?

Không phải trường hợp thắng tay yếu đều cần thay dây. Trước tiên cần xác định dây chỉ bị chùng hay đã có dấu hiệu hư hỏng thực tế.

Dây cáp còn tốt nhưng bị chùng

Nếu cáp vẫn trượt tốt, không bị rỉ, xơ hoặc kẹt và các bộ phận liên quan vẫn hoạt động bình thường, có thể kiểm tra và điều chỉnh lại độ căng dây.

Không nên tăng dây quá căng vì có thể khiến cơ cấu phanh bị tác động liên tục, gây nóng và mòn nhanh.

Dây bị kẹt, xơ, rỉ hoặc hư vỏ

Xuất hiện rỉ sét nghiêm trọng, xơ cáp, kẹt, giãn, đứt sợi hoặc lớp vỏ bảo vệ bị hư, nên thay mới thay vì tiếp tục tăng chỉnh.

Khi cố kéo căng dây đã xuống cấp chỉ có thể cải thiện tạm thời hành trình cần thắng, nhưng không xử lý được nguyên nhân bên trong.

Lưu ý khi thay dây cáp thắng tay xe nâng

Khi thay dây mới, cần kiểm tra đầu liên kết, vị trí cố định và cơ cấu phanh để đảm bảo dây tương thích và hoạt động đúng hành trình.

Dây thắng tay tại Phụ tùng xe nâng An Phát là hàng mới, chất lượng tốt, phù hợp cho nhiều dòng xe nâng. Cần tìm đúng loại dây? Liên hệ An Phát ngay để được tư vấn, báo giá và giao hàng toàn quốc.

CÔNG TY TNHH TM DV THIẾT BỊ KỸ THUẬT AN PHÁT

🏢 Địa chỉ: 5/14 Hạnh Thông, Phường Hạnh Thông, TPHCM

📞 Hotline: 0981 604 603

🌐 Website: https://phutungxenanganphat.com/

👨‍Facebook: https://www.facebook.com/phutungxenanganphat2011